XenForohosting
  1. Diễn đàn SEO chất lượng, rao vặt miễn phí có PA, DA cao: chuanmen.edu.vn | aiti.edu.vn | okmen.edu.vn | vnmu.edu.vn | dhtn.edu.vn
    Dismiss Notice
    • ĐT: 0939 713 069
    • Mail: tanbomarketing@gmail.com
    • Skype: dangtanbo.kiet
    Dismiss Notice

Một số từ vựng chuyên ngành xây dựng



admin

Danh sách nhà tài trợ

* Công ty nhà xinh
* Cong ty https://nhaxinhcenter.com.vn thiet ke
* https://gamebai.club/ - Cổng game bài lớn nhất VN
* Công ty cong ty nha xinh
* Công ty thiet ke nha xinh
* Công ty biet thu co dien phap
* Công ty biet thu
* Công ty biet thu dep
* Công ty nha xinh
* Công ty nha xinh
* Cong ty thiet ke nha kien truc
* Link Bong88 xem bóng đá
* 188bet bóng đá
* bet188 bóng đá
* twin trang tải game * Công ty dịch vụ cho thuê xe du lịch giá rẻ
* cung cấp rau sạch đà lạt uy tín * https://raucusachdl.com rau đà lạt

Thảo luận trong 'Mua Bán Chung Cư - Căn Hộ' bắt đầu bởi toanlanh60, 6/5/17.

  1. toanlanh60
    Offline

    toanlanh60 admin

    (Website tài trợ: https://luatvn.vn/)
    TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHO MEMS XÂY DỰNG

    Ballast: Đá dăm, đá Ballast

    Beam: Dầm

    Bearing wall: Tường chống, vách đỡ

    Bitumen: Nhựa đường

    Fram/ rafter : Vì keo



    Xem bài viết : Biệt thự đơn lập tiếng anh là gì - Căn hộ tiếng anh nghĩa là gì



    Scaffold: Giàn giáo

    Foundation: Nền móng

    Brick: Gạch

    Cement : Xi măng

    Survey: Khảo sát

    Architect : Kiến trúc

    Structure: Kết cấu

    Mechanics: Cơ khí

    Culvert: Cống

    Ventilation: Thông gió

    Landscape: Cảnh quan

    Air conditioning: Điều hòa không khí

    Drainage: Thoát nước

    Water Supply: Cấp nước

    Sewage: Nước thải

    Detached villa: Biệt thự độc lập

    Duplex villa: Biệt thự song lập

    Row- house: Nhà liền kề

    Apartment: Căn hộ

    Factory: Nhà máy

    Condominium: Chung cư

    Perspective, rendering: Bản vẽ phối cảnh

    Concept drawing: Bản vẽ phác thảo, sơ bộ

    Construction drawing: Bản vẽ thi công

    As- built drawing: Bản vẽ hoàn công

    Master plan: Tổng mặt bằng

    Section: Mặt cắt

    Basement : Tầng hầm

    Ground floor : Tầng trệt

    Mezzanine: Tầng lửng

    Attic: Gác xếp xác mái

    Terrace: Sân thượng

    Lobby: Sảnh

    Vestibule: Phòng tiền sảnh

    Hall: Đại sảnh

    Lift lobby: Sảnh thang máy

    Balcony: Ban công

    Railing: Tấm vách song thưa

    Staircase: Cầu thang

    Garage : Nhà xe

    Raft foundation : Móng bè

    Strip footing: Móng dài

    Strap footing: Móng băng

    Mat foudation: Móng bè

    Stump: Cổ cột

    Girder: Dầm cái

    Brace: Giằng

    Cantilever: Công Son

    Lintel: Lanh tô

    Purlin : Xà gồ



    Xem thêm bài viết :Thuốc Metronidazol 250mg
     

    Nguồn: batdongsan24h.edu.vn

Chia sẻ trang này