XenForohosting
  1. Diễn đàn SEO chất lượng, rao vặt miễn phí có PA, DA cao: chuanmen.edu.vn | aiti.edu.vn | okmen.edu.vn | vnmu.edu.vn | dhtn.edu.vn
    Dismiss Notice
    • ĐT: 0939 713 069
    • Mail: tanbomarketing@gmail.com
    • Skype: dangtanbo.kiet
    Dismiss Notice
  2. Chào Khách ! Công ty chúng tôi đang cần tuyển nhân viên SEO có kỹ năng như bạn đấy, nếu bạn đang muốn thay đổi môi trường làm việc tốt hơn thì gửi hồ sơ ứng tuyển vào mail: nhaxinhpro@gmail.com hoặc gọi gặp trưởng phòng 0939713069. Thân !
    Dismiss Notice

Những mẫu câu hỏi, chỉ đường bằng tiếng Nhật cho người đi XKLĐ



admin

Danh sách nhà tài trợ

* Cong ty https://nhaxinhcenter.com.vn thiet ke
* https://gamebai.club/ - Cổng game bài lớn nhất VN
* Công ty cong ty nha xinh
* Công ty thiet ke nha xinh
* Công ty biet thu co dien phap
* Công ty biet thu
* Công ty biet thu dep
* Công ty nha xinh
* Công ty nha xinh
* Cong ty thiet ke nha kien truc

Thảo luận trong 'Rao Vặt Khác' bắt đầu bởi lenguyentrung, 18/4/17.

  1. lenguyentrung
    Offline

    lenguyentrung admin

    (Website tài trợ: https://luatvn.vn/)
    Tất cả các Công ty xuất khẩu lao động Nhật Bản uy tín tại Việt Nam đều có quy trình đào tạo & bồi dưỡng kiến thức cần thiết cho người lao động trước khi xuất cảnh. Trong đó, đào tạo tiếng Nhật luôn được các công ty đặc biệt chú trọng. Vì vậy, khi còn ở Việt Nam, người lao động hãy cố gắng học tiếng Nhật thật tốt nhé!

    [​IMG]

    Nhằm giúp các bạn thực tập sinh trong những ngày đầu đặt chân đến đất nước mặt trời mọc tránh khỏi lạc đường, Công ty xuất khẩu lao động Nhật Bản uy tín Jvnet đã sưu tầm được một số mẫu câu hỏi, chỉ đường bằng tiếng Nhật, các bạn thực tập sinh hãy tham khảo nhé!



    Dưới đây là 10 mẫu câu hỏi đường đi bằng tiếng Nhật hay được sử dụng

    1.すみません、。。。への行き方を教えてもらえませんか。: Xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến… không?

    2.すみません、道に迷ってしまいました。今どこにいますか?: Xin lỗi, tôi đang bị lạc, không biết giờ tôi đang ở đâu đây?

    3. すみません、ここにはバス停がありませんか?: Xin lỗi, ở đây có trạm dừng xe bus không?

    4.すみません、。。。へ行きたいんですが、どうやっていけますか?: Xin lỗi, tôi muốn đi đến …bạn có thể chỉ cho tôi cách đi đến đó được không?

    5.すみません、。。。には、この道でいいんですか? : Xin lỗi,đi đến đường này có được không?

    6. ここは何通りですか・この通りは何と言いますか。おしえてもらえませんか。: Xin lỗi, tuyến đường/ con phố này là gì vậy? Hoặc con đường/tuyến phố này tên là gì vậy? Bạn có thể chỉ cho tôi được không?

    7.すみません、。。。へ行きたいんですが、一番近い駅や地下鉄などはどこですか: Xin lỗi, tôi muốn đi đến … thì tàu điện, ga tàu điện ngầm gần nhất là ở đâu vậy?

    8. すみません、。。。へはタクシー以外のは、何がありますか?: Xin lỗi, đi đến…ngoài cách đi bằng taxi, thì còn cách nào khác nữa không?

    9. すみません、この地図で、私はどこにいますか?お教えてもらえませんか。: Xin lỗi, tôi đang ở đâu trên bản đồ này? Bạn có thể chỉ cho tôi được không?

    10.すみません、ここから。。。まで遠いですか?どのぐらいかかりますか?: Xin lỗi, từ đây đến…có xa không? Từ đây đến…mất bao lâu?



    12 mâu câu chỉ đường bằng tiếng Nhật mà thực tập sinh đi xuất khẩu lao động Nhật Bản cần biết

    1. …の向かい … Ở phía đối diện

    2. 真っすぐ行って下さい (: Hãy đi thẳng

    3. しばらく行ったところですよ: Phải đi khá xa mới tới

    4. ….の隣 … Ở ngay cạnh

    5.で左に曲がって下さい …:.Hãy rẽ trái tại…

    6.右側・左側にあります :.Nó ở phía bên phải – trái

    7. 突き当たりにある: Ở cuối con đường

    8.で右に曲がって下さい… : Hãy rẽ phải tại…

    9.すぐそこですよ:Ngay ở chỗ đó

    10. 角を曲がったところですよ: Nó ở ngay góc cua

    11. …通り沿い … Dọc theo đường

    12.曲がって下さい ( :Hãy rẽ, quẹo sang hướng nào đó


    Hi vọng với những thông tin chia sẻ trên đây, sẽ giúp ích cho các bạn thực tập sinh khi đi xuất khẩu lao động Nhật Bản
     

    Nguồn: batdongsan24h.edu.vn

Chia sẻ trang này